|
|
 |
| |
|
|
| NOKIA 6303i gold |
 |
Mạng 2G GSM 900 / 1800 / 1900 Ra mắt Tháng 03 năm 2010 Kích thước 108.8 x 46.2 x 11.7 mm, 57 cc Màn hình TFT, 16 triệu màu Kích thước 240 x 320 pixels, 2.2 inches Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 6700S |
 |
Mạng GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 900 / 1900 / 2100 Kích thước 95.2 x 46.1 x 15.9 mm, 52 cc Màn hình TFT, 16 triệu màu Kích cở 240 x 320 pixels, 2.2 inches Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 5800 XpressMusic |
 |
Mạng GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 / 900 Kích thước 111 x 51.7 x 15.5 mm, 83 cc Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu Kích cở 360 x 640 pixels, 3.2 inches Cảm biến chế độ tự động tắt Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA N79 |
 |
Tổng quan Mạng GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 / 900 Kích thước 110 x 49 x 15 mm, 74 cc Màn hình TFT, 16 triệu màu Kích cở 240 x 320 pixels, 2.4 inches Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA N97 |
 |
Màn hình cảm ứng sau 5800 XpressMusic. Kích thước 3,5 inch, độ phân giải 640 x 260 pixel. bàn phím QWERTY. Nokia gọi N97 là "máy tính di động cao cấp nhất thế giới". |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 6700 Gold |
 |
Nokia 6700 Classic là một chiếc điện thoại được khá nhiều người yêu thích bởi kiểu dáng mỏng, đẹp và nhiều tính năng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2760 |
 |
Bàn phím lớn. Nhiều màu thời trang. Camera VGA, quay phim. FM Radio và nhạc chuông MP3. Bluetooth và GPRS. Loa thoại rảnh tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1680 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Tháng 4 năm 2009. Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc. Trọng lượng 82 g. Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Themes and wallpapers. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1616 |
 |
Tổng quan Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Quý 1 năm 2010. Kích thước 107.1 x 45 x 15 mm, 60.3 cc. Trọng lượng 78.5 g. Màn hình TFT, 65k màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3. Rung Có. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 5000 |
 |
Chụp hình và quay video với camera 1.3 megapixel và thưởng thức tuyệt tác của bạn trên màn hình 2” QVGA. Nghe nhạc hoặc radio trong khi di chuyển bằng trình nghe nhạc và đài FM tích hợp. Thu lại chương trình FM yêu thích. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 7100 |
 |
Nokia 7100 Supernova là chiếc điện thoại nắp trượt thời trang nâng tầm phong cách của bạn, giúp bạn thể hiện sự sáng tạo và trải nghiệm của mình dễ dàng hơn. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 7070 |
 |
One of a batch of four phones aimed at "emerging markets", the Nokia 7070 Prism is a stylish and very inexpensive fashion phone, and is the third handset in Nokia's quirky "Prism" series. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2220s |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Ra mắt Quý 4 năm 2009. Kích thước 97.4 x 47 x 15.9 mm, 75 cc. Trọng lượng 93.5 g. Màn hình TFT, 65k màu. Kích cở 128 x 160 pixels, 1.8 inches. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2690 |
 |
Nokia 2690 chạy trên giao diện S40, máy có camera VGA, tích hợp đài FM với RDS, giắc cắm tai nghe 3,5 mm. Phiên bản này chạy trên 4 băng tần GSM/GPRS/EDGE, tương thích với các mạng trên toàn cầu, tích hợp khe cắm thẻ nhớ microSD. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2700 |
 |
Tặng thẻ 1GNokia 2700 Classic chỉ trang bị camera 2 Megapixel, quay phim phân giải thấp và màn hình QVGA 2 inch, 2.622 nghìn màu. Chiếc điện thoại di động giá rẻ này chạy trên 4 băng tần GSM, hỗ trợ kết nối GPRS/EDGE. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2680 |
 |
Mạng GSM 850 / 900 / 1800. Ra mắt Tháng 08/2008. Kích thước 99 x 47.1 x 14.8 mm, 61.7 cc. Trọng lượng 97 g. Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels. Có thể tải wallpapers, screensavers. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
 |
Thiet ke website mien phi, in an, Nang mui han quoc, Nang mui boc sun, Cosmetic surgery, so da, Xay dung dan dung, Nang nguc,cong ty in an, Nang mui, Bac si Thai, Thu gon canh mui, Phan mem giao duc, Bo kich dien, So da cao cap, so bia da, in an, cong ty in, vai kaki, tiec cuoi, xay dung dan dung, thiet ke nha dep, tham my vien
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|