|
|
 |
| |
|
|
| NOKIA 6710 |
 |
Tặng thẻ 2G Yhời trang. Camera 5MP, hỗ trợ camera phụ. Hệ điều hàng Symbian S60, 3.2. Nghe nhạc, xem phim nhiều định dạng. Kết nối 3G, GPS, Wifi, Bluetooth - Đài FM |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2330 |
 |
Màn hình TFT, 65.536 màu. Kích cở 128 x 160 pixels. Phím điều khiển 5 chiều. Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 1661 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800. Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc 82 g. Có Tiếng Việt. Loại màn hình TFT, 65.536 màu. Kích thước hiển thị 128 x 160 pixels, 1.8 inches - Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3. Tin nhắn.SMS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2323 |
 |
Kích thước màn hình 128 x 160 Pixels. Nhạc chuông 64 âm sắc , MP3 , MIDI. Tin nhắn SMS/MMS/Email. Danh bạ 1000 số |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2720 |
 |
Kiểu dáng nắp gập thời trang. Bộ nhớ trong 32 MB. Máy nghe nhạc MP3, AAC. Camera 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Đài FM, từ điển Hoa - Anh. Kết nối Bluetooth |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 2730 |
 |
Hỗ trợ 3G. Camera 2.0 MP, hỗ trợ quay phim. Máy nghe nhạc MP3, với jack loa 3.5mm. Kết nối Bluetooth, USB micro. Đài FM |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA N72 |
 |
Băng tần hoạt động. EGSM 900/1800/1900 MHz. Tự động chuyển đổi giữa các băng tần |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 7610 |
 |
Kích thước 98 x 48 x 15 mm, 63 cc. Hiển thị Loại Màn hình TFT, 16 triệu màu. Kích cở 240 x 320 pixels, 2.0 inches. Nhạc chuông 64 âm sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 6303i |
 |
Tặng thẻ 1G Thiết kế dạng thanh thời trang. Camera 3.15MP, tự động lấy nét. Nghe nhạc/xem phim MP3, MP4. Đài FM, Bluetooth |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 5230 |
 |
Nokia 5230 là điện thoại chơi nhạc, model cho phép người dùng truy cập vào các nội dung trong Nokia Music Store để cài ứng dụng, tải game, video, nhạc... Với trang bị A-GPS tích hợp, máy cho phép tải phần mềm bản đồ Ovi Maps, |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 5130c |
 |
Màn hình TFT, 262.144 màu. Kích cở 240 x 320 pixels, 2.0 inches. Có thể tải themes. Nhạc chuông 64 âm sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 6120 |
 |
Mạng HSDPA / GSM 850 /900 /1800 / 1900. Ra mắt Tháng 9 năm 2007. Kích thước 105 x 46 x 15 mm, 66 cc. Trọng lượng 89 g. Màn hình TFT, 16 triệu màu. Kích cở 240 x 320 pixels, 2 inches. Có thể tải wallpapers, screensavers. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 3710 |
 |
Mạng GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: UMTS 850 / 1900 / 2100. Ra mắt Quý 4 năm 2009. Kích thước 89 x 47 x 15.2 mm, 54 cc. Màn hình TFT, 16 triệu màu. Kích cở 240 x 320 pixels, 2.2 inches. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 3600 |
 |
Được ứng dụng công nghệ lọc tiếng ồn giúp nghe gọi tốt ngay cả khi người dùng đang ở giữa đám đông. Máy sở hữu camera 3,2 Megapixel với chế độ tự canh nét. Cách sử dụng camera giống y như trên Nokia 6500 Slide. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 5310 |
 |
Nokia 5310 có màn hình chất lượng cao, đường chéo 2 inch, độ phân giải 240 x 302 pixel, hiển thị tới 16 triệu màu. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NOKIA 7210 |
 |
Mạng GSM 900 / 1800 / 1900. Ra mắt Tháng 9 năm 2008. Kích thước 106 x 45 x 10.6 mm. Trọng lượng 69.8 g. Màn hình TFT, 262.144 màu. Kích cở 240 x 320 pixels, 2.0 inches. Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
 |
Thiet ke website mien phi, in an, Nang mui han quoc, Nang mui boc sun, Cosmetic surgery, so da, Xay dung dan dung, Nang nguc,cong ty in an, Nang mui, Bac si Thai, Thu gon canh mui, Phan mem giao duc, Bo kich dien, So da cao cap, so bia da, in an, cong ty in, vai kaki, tiec cuoi, xay dung dan dung, thiet ke nha dep, tham my vien
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|