|
|
 |
SAMSUNG S8500 Wave
| THÔNG TIN CHUNG |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 04 năm 2010 |
| KÍCH THƯỚC |
| Kích thước |
118 x 56 x 10.9 mm |
| Trọng lượng |
- |
| HIỂN THỊ |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung Super AMOLED, 16 triệu màu |
| Kích thước |
480 x 800 pixels, 3.3 inches |
| |
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Phương pháp nhập liệu đa chạm (Multi-touch)
- Mặt kính chống trầy xướt
- TouchWiz UI 3.0
- Nhận diện chữ viết tay
- Mở khóa thông minh |
| ÂM THANH |
| Kiểu chuông |
Báo rung; Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm
- Công nghệ âm thanh DNSe (Digital Natural Sound Engine) |
| BỘ NHỚ |
| Danh bạ |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Bộ nhớ trong |
2GB / 8GB |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB |
| THUYỀN DỮ LIỆU |
| GPRS |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE |
Class 10, 236.8 kbps |
| 3G |
HSDPA 7.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n |
| Bluetooth |
Có, v3.0 with A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB v2.0 |
| CHỤP ẢNH |
| Camera chính |
5.0 MP, 2592x1944 pixels, tự động lấy nét, đèn LED |
| Đặc điểm |
Lấy nét ngay chính chủ thể, nhận diện ánh mắt, gương mặt, nụ cười |
| Quay phim |
Có, 720p, video light |
| Camera phụ |
Có |
| ĐẶC ĐIỂM |
| Hệ điều hành |
Bada OS |
| Bộ xử lý |
ARM Cortex A8 1GHz |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Push Email, Palringo IM |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML |
| Radio |
Stereo FM radio with RDS; FM recording |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy |
| Màu sắc |
Đen |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java |
Có, MIDP 2.0 |
| |
- La bàn số
- Google Maps 3.0
- Lịch tổ chức
- Sửa hình ảnh
- Nghe nhạc MP3/WAV/WMA/eAAC+
- Xem video MP4/H.263/H.264/WMV/Xvid/DivX
- Ghi âm giọng nói
- T9 |
| PIN |
| Pin chuẩn |
Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
 |
|
| Samsung S5830 |
 |
Hệ điều hành Andoird 2.2 Froyo. Máy ảnh 5.0 MP (2592 x 1944 pixels). Đài FM radio với RDS. Nghe nhạc: MP3, WAV, WMA, eAAC+ Xem Phim: 3GP, H.263, H.264(MPEG4-AVC), MP4, WMV. Kết nối 3G, Wi-Fi 802.11 b/g/n, A-GPS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Samsung I9003 |
 |
Kích thước123.7 x 64.2 x 10.6 mm Trọng lượng:131 g Hệ điều hành:Android OS, v2.2 (Froyo) Bộ xử lý:1GHz Cortex A8, PowerVR SGX530 GPU, TI OMAP 3630 chipset Radio:FM radio với RDS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Samsung C3303 |
 |
Màn hình cảm ứng rộng 2.4 inches. Máy ảnh 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Máy nghe nhạc MP3/WMA/eAAC+ Đài FM tích hợp, jack tai nghe 3.5mm. Kết nối Bluetooth, USB, GPRS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Samsung S3353 |
 |
hỗ trợ gõ tiếng Việt qua bàn phím ProQwerty như bàn phím máy tính với các dấu và chữ cái tiếng Việt hiển thị rõ ràng. nhắn tin, chat và bình luận trên Facebook bằng tiếng Việt khá dễ dàng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Samsung S8530 Wave II |
 |
Màn hình Super Clear LCD cảm ứng điện dung, 16 triệu màu. Độ phân giải 480 x 800 pixels, 3.7 inches, màn hình chống trầy xước Gia tốc kế. Chạm đa điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SAMSUNG C3222 |
 |
Màn hình TFT, 262.144 màu, rộng 2.4 inches Hỗ trợ 2 Sim 2 sóng Máy ảnh 1.3 MP (1280 x 1024 pixels) Đài FM tích hợp Nghe nhạc: eAAC+, MP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|