|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
SONY U10
| Thông số kỹ thuật |
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 850 / 900 / 210 |
| Thời gian xuất hiện |
Quý 4 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
104 x 50 x 15.5 mm |
| Trọng lượng |
134 g g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
240 x 432 pixels, 3.0 inches |
| |
- Accelerometer sensor for auto-rotate - Limited touchscreen functionality |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục x 20 fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 55 MB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB
- Thẻ nhớ 8GB kèm theo hộp máy |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, IM |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, Trắng |
| |
- Máy ảnh số 8.1 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash
- Touch focus, geo-tagging, face detection, image stabilizer, smart contrast, red-eye reduction, videocalling
- Quay video, QVGA@30fps
- Remote play for Playstation 3
- mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g, DLNA
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4
- Nghe đài Radio Stereo FM với RDS
- Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Wayfinder Navigator
- Google Maps
- Sửa hình /blogging
- Các ứng dụng YouTube & Facebook applications
- Lịch tổ chức
- Ghi âm giọng nói
- Shake control
- SensMe
- T9
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- HSDPA, 3.6 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0
- Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader
- Java, MIDP 2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Po 1000 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 380 h (2G) / Lên |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 13 h (2G) / Lên đến 4 h 30 min (3G) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|